Chất chiết xuất lá Senna Sennosides A B Bột 20% hòa tan trong nước
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Nguồn gốc: | Thiểm Tây, Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | BAK |
| Chứng nhận: | kosher,haccp,halal |
| Số mô hình: | 23082401 |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1kg, hàm lượng cao có thể hỗ trợ đặt hàng số lượng ít |
|---|---|
| Giá bán: | consult customer service to get best price |
| chi tiết đóng gói: | 1kg/túi giấy bạc, 25kg/trống, hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Thời gian giao hàng: | 3-7 ngày làm việc sau khi xác nhận thanh toán |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Công Đoàn Phương Tây, MoneyGram, Paypal, L/C |
| Khả năng cung cấp: | 800kg/tháng |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Tên sản phẩm: | Chiết xuất lá Senna | Phương pháp kiểm tra: | HPLC |
|---|---|---|---|
| Của cải: | Bột màu nâu đến nâu sẫm | MOQ: | Theo yêu cầu của khách hàng |
| Khẩu độ lưới: | 100 lưới, 80 lưới, 40 lưới | Nguồn: | da bò, xương bò |
| Làm nổi bật: | 20% bột Sennosides B,Chiết xuất lá Senna Sennosides A bột |
||
Mô tả sản phẩm
Chất chiết xuất lá Senna Sennosides 20%
Mô tả sản phẩmChất chiết xuất lá Senna Sennosides 20%
Nó có tác dụng làm giảm nhiệt và dẫn dắt sự trì trệ, và tháo nước thuận tiện.
Tên sản phẩm: Senna Leaf Extract
Tên thực vật: Cassia angustifolia,Cassia senna,Senna alexandrina
Phần được sử dụng: lá
Thành phần hoạt chất: Sennosides A+B
Thông số kỹ thuật: 8%, 10%, 20% Sennosides A + B
Ngoại hình: Bột mịn màu nâu
Phương pháp chiết xuất: Nước/Ethanol
Thông số kỹ thuật củaChất chiết xuất lá Senna Sennosides 20%
| Tên sản phẩm | Chiết xuất lá Senna |
| Sự xuất hiện | Bột nâu đến nâu đậm |
| Hỗn hòa trong nước | 100% hòa tan trong nước |
|
Đặc điểm hóa |
HPLC SennosideA+B 6% |
| HPLC SennosideA+B 8% | |
| HPLC SennosideA+B 10% | |
| HPLC SennosideA+B 20% | |
| HPLC SennosideA+B 30% | |
| TLC 20:1 | |
| TLC 10:1 | |
| Bột nguyên liệu |
COA củaChất chiết xuất lá Senna Sennosides 20%
| Tên sản phẩm: | Chiết xuất lá Senna | Phần được sử dụng: | Lá |
| Tên Latin: | Cassia angustifolia | Chất hòa tan chiết xuất | Nước và Ethanol |
| Đề mục | Thông số kỹ thuật | Phương pháp thử nghiệm |
| Phân tích: SennosidesA+B | ≥ 20% | HPLC |
| Kiểm soát vật lý và hóa học | ||
| Sự xuất hiện | Bột mịn màu nâu đậm | Hình ảnh |
| Mùi | Đặc điểm | Các chất thẩm mỹ cơ quan |
| Mất khi khô | ≤ 5,0% | AOAC 930.15 |
| Ash | ≤ 5,0% | 2g/525°C/3h |
| Kích thước hạt | 98% vượt qua 80 mesh | AOAC 973.03 |
| Chất hòa tan chiết xuất | Nước & Ethanol | ------ |
| Độ hòa tan | 100% hòa tan trong nước | ------ |
| Kim loại nặng | ||
| Tổng kim loại nặng | ≤ 20ppm | USP35 <231> |
| Pb | ≤1,0 ppm | ICP/MS AOAC 993.14 |
| Như | ≤ 2,0 ppm | ICP/MS AOAC 993.14 |
| Hg | ≤ 0,1 ppm | ICP/MS AOAC 993.14 |
| Kiểm soát vi sinh học | ||
| Tổng số đĩa | ≤ 1000 CFU/g | AOAC 990.12 |
| Nấm men và nấm mốc | ≤ 100 CFU/g | AOAC 997.02 |
| E.Coli | Không | AOAC 991.14 |
| Salmonella | Không | AOAC 990.12 |
| Staphylococcus | Không | USP31,NF 26,2008 |





